TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kefir

UK/kəˈfɪə(ɹ)/ US/kəˈfɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

kefir nghĩa là rượu kêfia.

Nghĩa của kefir

Danh từ

  1. Rượu kêfia.

Dạng từ của kefir

Số nhiềukefirs

Câu hỏi thường gặp

kefir nghĩa là gì?

kefir (danh từ) nghĩa là rượu kêfia.

kefir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kefir: giọng Anh (UK) /kəˈfɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kəˈfɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.