TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keif

giọng máy của trình duyệt

keif nghĩa là trạng thái mơ màng.

Nghĩa của keif

Danh từ

  1. Trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ).
  2. Sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng.
  3. Thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ).

Câu hỏi thường gặp

keif nghĩa là gì?

keif (danh từ) nghĩa là trạng thái mơ màng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.