TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kelpie

US/ˈkɛɫ.pi/ giọng máy của trình duyệt

kelpie nghĩa là hà bá, thuỷ tinh, chó kenpi.

Nghĩa của kelpie

Danh từ

  1. Ê-cốt (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).
  2. Uc Chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu).

Dạng từ của kelpie

Số nhiềukelpies

Câu hỏi thường gặp

kelpie nghĩa là gì?

kelpie (danh từ) nghĩa là hà bá, thuỷ tinh, chó kenpi.

kelpie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kelpie: giọng Mỹ (US) /ˈkɛɫ.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.