TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kelt

UK/kɛlt/ US/kɛlt/ giọng máy của trình duyệt

kelt nghĩa là Cá hồi sau khi đẻ.

Nghĩa của kelt

Danh từ

  1. Cá hồi sau khi đẻ.

Dạng từ của kelt

Số nhiềukelts

Câu hỏi thường gặp

kelt nghĩa là gì?

kelt (danh từ) nghĩa là Cá hồi sau khi đẻ.

kelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kelt: giọng Anh (UK) /kɛlt/, giọng Mỹ (US) /kɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.