TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kenspeckle

UK/ˈkɛnspɛkəl/ US/ˈkɛnspɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

kenspeckle nghĩa là rõ ràng, mồn một.

Nghĩa của kenspeckle

Tính từ

  1. Rõ ràng; mồn một; rõ mồn một; dễ nhận thấy.

Dạng từ của kenspeckle

So sánh hơnmore kenspeckle
So sánh nhấtmost kenspeckle

Câu hỏi thường gặp

kenspeckle nghĩa là gì?

kenspeckle (tính từ) nghĩa là rõ ràng, mồn một.

kenspeckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kenspeckle: giọng Anh (UK) /ˈkɛnspɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛnspɛkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.