TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kentish

UK/ˈkɛn.tɪʃ/ US/ˈkɛn.tɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

kentish nghĩa là Vùng Ken-tơ (Anh).

Nghĩa của kentish

Tính từ

  1. Thuộc Vùng Ken-tơ (Anh).

Dạng từ của kentish

So sánh hơnmore Kentish
So sánh nhấtmost Kentish

Cụm từ, thành ngữ với kentish

  • kentish fire — Tràng vỗ tay hoan nghênh kéo dài; Tiếng la ó phản đối; sự biểu tình phản đối.

Câu hỏi thường gặp

kentish nghĩa là gì?

kentish (tính từ) nghĩa là Vùng Ken-tơ (Anh).

kentish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kentish: giọng Anh (UK) /ˈkɛn.tɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛn.tɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.