TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kentucky

UK/kɛnˈtʌki/ giọng máy của trình duyệt

Kentucky nghĩa là ken-tắc-ki, ken-tấc-ki.

Nghĩa của Kentucky

Danh từ riêng

  1. Ken-tắc-ki, Ken-tấc-ki, Kentucky.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kentucky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Kentucky nghĩa là gì?

Kentucky (danh từ riêng) nghĩa là ken-tắc-ki, ken-tấc-ki.

Kentucky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kentucky: giọng Anh (UK) /kɛnˈtʌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.