kentledge
US/ˈkɛnt.lɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
kentledge nghĩa là Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).
Nghĩa của kentledge
Danh từ
- Hàng hải Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).
Dạng từ của kentledge
| Số nhiều | kentledges |
Câu hỏi thường gặp
kentledge nghĩa là gì?
kentledge (danh từ) nghĩa là Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).
kentledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kentledge: giọng Mỹ (US) /ˈkɛnt.lɪdʒ/.