TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kentledge

US/ˈkɛnt.lɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

kentledge nghĩa là Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).

Nghĩa của kentledge

Danh từ

  1. Hàng hải Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).

Dạng từ của kentledge

Số nhiềukentledges

Câu hỏi thường gặp

kentledge nghĩa là gì?

kentledge (danh từ) nghĩa là Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).

kentledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kentledge: giọng Mỹ (US) /ˈkɛnt.lɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.