kerchief
UK/ˈkɜː.tʃɪf/
US/ˈkɝ.t͡ʃɪf/
giọng máy của trình duyệt
kerchief nghĩa là khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa.
Nghĩa của kerchief
Danh từ
- Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ).
- Thơ ca Khăn tay, khăn mùi soa.
Dạng từ của kerchief
| Số nhiều | kerchiefs |
| Ngôi thứ ba số ít | kerchiefs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kerchiefing |
| Quá khứ phân từ | kerchiefed |
| Quá khứ | kerchiefed |
Câu hỏi thường gặp
kerchief nghĩa là gì?
kerchief (danh từ) nghĩa là khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa.
kerchief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kerchief: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.tʃɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.t͡ʃɪf/.