TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerchief

UK/ˈkɜː.tʃɪf/ US/ˈkɝ.t͡ʃɪf/ giọng máy của trình duyệt

kerchief nghĩa là khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa.

Nghĩa của kerchief

Danh từ

  1. Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ).
  2. Thơ ca Khăn tay, khăn mùi soa.

Dạng từ của kerchief

Số nhiềukerchiefs
Ngôi thứ ba số ítkerchiefs
Hiện tại phân từ (-ing)kerchiefing
Quá khứ phân từkerchiefed
Quá khứkerchiefed

Câu hỏi thường gặp

kerchief nghĩa là gì?

kerchief (danh từ) nghĩa là khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa.

kerchief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerchief: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.tʃɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.t͡ʃɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.