TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kermes

US/ˈkɝ.miz/ giọng máy của trình duyệt

kermes nghĩa là sâu kemet, phẩm kemet.

Nghĩa của kermes

Danh từ

  1. Động vật học Sâu kemet.
  2. Phẩm kemet (chất đỏ lấy ở sâu kemet, làm thuốc nhuộm).

Dạng từ của kermes

Số nhiềukermes

Họ từ của kermes

Câu hỏi thường gặp

kermes nghĩa là gì?

kermes (danh từ) nghĩa là sâu kemet, phẩm kemet.

kermes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kermes: giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.miz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.