TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerfuffle

UK/kəˈfʌfəl/ US/kɚˈfʌfəl/ giọng máy của trình duyệt

kerfuffle nghĩa là Sự ồn ào náo nhiệt.

Nghĩa của kerfuffle

Danh từ

  1. Sự ồn ào náo nhiệt.

Dạng từ của kerfuffle

Số nhiềukerfuffles
Ngôi thứ ba số ítkerfuffles
Hiện tại phân từ (-ing)kerfuffling
Quá khứ phân từkerfuffled
Quá khứkerfuffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kerfuffle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kerfuffle nghĩa là gì?

kerfuffle (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào náo nhiệt.

kerfuffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerfuffle: giọng Anh (UK) /kəˈfʌfəl/, giọng Mỹ (US) /kɚˈfʌfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.