kerfuffle
UK/kəˈfʌfəl/
US/kɚˈfʌfəl/
giọng máy của trình duyệt
kerfuffle nghĩa là Sự ồn ào náo nhiệt.
Nghĩa của kerfuffle
Danh từ
- Sự ồn ào náo nhiệt.
Dạng từ của kerfuffle
| Số nhiều | kerfuffles |
| Ngôi thứ ba số ít | kerfuffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kerfuffling |
| Quá khứ phân từ | kerfuffled |
| Quá khứ | kerfuffled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kerfuffle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kerfuffle nghĩa là gì?
kerfuffle (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào náo nhiệt.
kerfuffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kerfuffle: giọng Anh (UK) /kəˈfʌfəl/, giọng Mỹ (US) /kɚˈfʌfəl/.