TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kern

UK/kɜːn/ US/kɝn/ giọng máy của trình duyệt

kern nghĩa là người nông dân, người quê mùa.

Nghĩa của kern

Danh từ

  1. Sử học Lính bộ Ai-len.
  2. Người nông dân; người quê mùa.

Dạng từ của kern

Số nhiềukerns
Ngôi thứ ba số ítkerns
Hiện tại phân từ (-ing)kerning
Quá khứ phân từkerned
Quá khứkerned

Câu hỏi thường gặp

kern nghĩa là gì?

kern (danh từ) nghĩa là người nông dân, người quê mùa.

kern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kern: giọng Anh (UK) /kɜːn/, giọng Mỹ (US) /kɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.