kern
UK/kɜːn/
US/kɝn/
giọng máy của trình duyệt
kern nghĩa là người nông dân, người quê mùa.
Nghĩa của kern
Danh từ
- Sử học Lính bộ Ai-len.
- Người nông dân; người quê mùa.
Dạng từ của kern
| Số nhiều | kerns |
| Ngôi thứ ba số ít | kerns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kerning |
| Quá khứ phân từ | kerned |
| Quá khứ | kerned |
Câu hỏi thường gặp
kern nghĩa là gì?
kern (danh từ) nghĩa là người nông dân, người quê mùa.
kern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kern: giọng Anh (UK) /kɜːn/, giọng Mỹ (US) /kɝn/.