kernel
UK/ˈkɜː.nəl/
US/ˈkɝ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
kernel nghĩa là nhân, hạt.
Nghĩa của kernel
Danh từ
- Thực vật học Nhân (trong quả hạch).
- Hạt (lúa mì).
- Nghĩa bóng Bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu.
Dạng từ của kernel
| Số nhiều | kernels |
| Ngôi thứ ba số ít | kernels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kerneling |
| Quá khứ phân từ | kerneled |
| Quá khứ | kerneled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kernel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kernel nghĩa là gì?
kernel (danh từ) nghĩa là nhân, hạt.
kernel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kernel: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.nəl/.