TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kernel

UK/ˈkɜː.nəl/ US/ˈkɝ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

kernel nghĩa là nhân, hạt.

Nghĩa của kernel

Danh từ

  1. Thực vật học Nhân (trong quả hạch).
  2. Hạt (lúa mì).
  3. Nghĩa bóng Bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu.

Dạng từ của kernel

Số nhiềukernels
Ngôi thứ ba số ítkernels
Hiện tại phân từ (-ing)kerneling
Quá khứ phân từkerneled
Quá khứkerneled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kernel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kernel nghĩa là gì?

kernel (danh từ) nghĩa là nhân, hạt.

kernel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kernel: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.