TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerseymere

UK/ˈkəːzɪmɪə/ giọng máy của trình duyệt

kerseymere nghĩa là Vải len mỏng sọc chéo.

Nghĩa của kerseymere

Danh từ

  1. Vải len mỏng sọc chéo.
  2. Số nhiều Quần len mỏng sọc chéo.

Dạng từ của kerseymere

Số nhiềukerseymeres

Câu hỏi thường gặp

kerseymere nghĩa là gì?

kerseymere (danh từ) nghĩa là Vải len mỏng sọc chéo.

kerseymere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerseymere: giọng Anh (UK) /ˈkəːzɪmɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.