TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerygma

UK/kəˈɹɪɡ.mə/ US/kəˈɹɪɡ.mə/ giọng máy của trình duyệt

kerygma nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

Nghĩa của kerygma

Danh từ

  1. Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

Dạng từ của kerygma

Số nhiềukerygmas

Câu hỏi thường gặp

kerygma nghĩa là gì?

kerygma (danh từ) nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

kerygma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerygma: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪɡ.mə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪɡ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.