TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ketchup

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛt͡ʃ.əp/ US/ˈkɛt͡ʃ.əp/ giọng máy của trình duyệt

ketchup nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.

Nghĩa của ketchup

Danh từ

  1. Nước sốt cà chua nấm.

Dạng từ của ketchup

Số nhiềuketchups
Ngôi thứ ba số ítketchups
Hiện tại phân từ (-ing)ketchupping
Quá khứ phân từketchupped
Quá khứketchupped

Câu ví dụ với ketchup

  • I forgot to buy ketchup. Tôi quên mua tương cà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ketchup nghĩa là gì?

ketchup (danh từ) nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.

ketchup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ketchup: giọng Anh (UK) /ˈkɛt͡ʃ.əp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛt͡ʃ.əp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.