ketchup
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛt͡ʃ.əp/
US/ˈkɛt͡ʃ.əp/
giọng máy của trình duyệt
ketchup nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.
Nghĩa của ketchup
Danh từ
- Nước sốt cà chua nấm.
Dạng từ của ketchup
| Số nhiều | ketchups |
| Ngôi thứ ba số ít | ketchups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ketchupping |
| Quá khứ phân từ | ketchupped |
| Quá khứ | ketchupped |
Câu ví dụ với ketchup
- I forgot to buy ketchup. Tôi quên mua tương cà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ketchup nghĩa là gì?
ketchup (danh từ) nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.
ketchup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ketchup: giọng Anh (UK) /ˈkɛt͡ʃ.əp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛt͡ʃ.əp/.