TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ketch

UK/kɛt͡ʃ/ US/kɛt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

ketch nghĩa là thuyền buồm nhỏ.

Nghĩa của ketch

Danh từ

  1. Thuyền buồm nhỏ (có hai cột buồm).

Dạng từ của ketch

Số nhiềuketches
Ngôi thứ ba số ítketches
Hiện tại phân từ (-ing)ketching
Quá khứ phân từketched
Quá khứketched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ketch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ketch nghĩa là gì?

ketch (danh từ) nghĩa là thuyền buồm nhỏ.

ketch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ketch: giọng Anh (UK) /kɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kɛt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.