ketch
UK/kɛt͡ʃ/
US/kɛt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
ketch nghĩa là thuyền buồm nhỏ.
Nghĩa của ketch
Danh từ
- Thuyền buồm nhỏ (có hai cột buồm).
Dạng từ của ketch
| Số nhiều | ketches |
| Ngôi thứ ba số ít | ketches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ketching |
| Quá khứ phân từ | ketched |
| Quá khứ | ketched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ketch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ketch nghĩa là gì?
ketch (danh từ) nghĩa là thuyền buồm nhỏ.
ketch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ketch: giọng Anh (UK) /kɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kɛt͡ʃ/.