TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kettle-holder

US/ˈkɛ.tᵊl.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

kettle-holder nghĩa là đồ lót quai ấm.

Nghĩa của kettle-holder

Danh từ

  1. Đồ lót quai ấm (cho đỡ nóng tay).

Câu hỏi thường gặp

kettle-holder nghĩa là gì?

kettle-holder (danh từ) nghĩa là đồ lót quai ấm.

kettle-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kettle-holder: giọng Mỹ (US) /ˈkɛ.tᵊl.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.