TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kg

giọng máy của trình duyệt

kg nghĩa là hiệp sự dòng gatơ.

Nghĩa của kg

Viết tắt

  1. Hiệp sự dòng Gatơ (Knight of Garter).

Câu ví dụ với kg

  • She weighs more than 80 kg. Cô ấy nặng hơn 80 kg.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kg nghĩa là gì?

kg (viết tắt) nghĩa là hiệp sự dòng gatơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.