TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khanate

UK/ˈxɑːneɪt/ US/ˈxɑːneɪt/ giọng máy của trình duyệt

khanate nghĩa là chức khan, quyền hành của khan, vương quốc khan.

Nghĩa của khanate

Danh từ

  1. Chức khan; quyền hành của khan.
  2. Vương quốc khan.

Dạng từ của khanate

Số nhiềukhanates

Câu hỏi thường gặp

khanate nghĩa là gì?

khanate (danh từ) nghĩa là chức khan, quyền hành của khan, vương quốc khan.

khanate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khanate: giọng Anh (UK) /ˈxɑːneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈxɑːneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.