khanate
UK/ˈxɑːneɪt/
US/ˈxɑːneɪt/
giọng máy của trình duyệt
khanate nghĩa là chức khan, quyền hành của khan, vương quốc khan.
Nghĩa của khanate
Danh từ
- Chức khan; quyền hành của khan.
- Vương quốc khan.
Dạng từ của khanate
| Số nhiều | khanates |
Câu hỏi thường gặp
khanate nghĩa là gì?
khanate (danh từ) nghĩa là chức khan, quyền hành của khan, vương quốc khan.
khanate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khanate: giọng Anh (UK) /ˈxɑːneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈxɑːneɪt/.