TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːn/ US/kɑːn/ giọng máy của trình duyệt

khan nghĩa là hãn, khả hãn.

Nghĩa của khan

Danh từ

  1. Hãn, khả hãn.
  2. Trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa).

Dạng từ của khan

Số nhiềukhans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khan

Đồng nghĩa

Họ từ của khan

Câu hỏi thường gặp

khan nghĩa là gì?

khan (danh từ) nghĩa là hãn, khả hãn.

khan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khan: giọng Anh (UK) /kɑːn/, giọng Mỹ (US) /kɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.