khan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːn/
US/kɑːn/
giọng máy của trình duyệt
khan nghĩa là hãn, khả hãn.
Nghĩa của khan
Danh từ
- Hãn, khả hãn.
- Trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa).
Dạng từ của khan
| Số nhiều | khans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khan
Đồng nghĩa
Họ từ của khan
Câu hỏi thường gặp
khan nghĩa là gì?
khan (danh từ) nghĩa là hãn, khả hãn.
khan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khan: giọng Anh (UK) /kɑːn/, giọng Mỹ (US) /kɑːn/.