TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khmer Krom

giọng máy của trình duyệt

Khmer Krom nghĩa là việt nam.

Nghĩa của Khmer Krom

Danh từ riêng

  1. Một dân tộc Khmer sinh sống lâu đời tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp

Khmer Krom nghĩa là gì?

Khmer Krom (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.