TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khoisan

UK/ˈkɔɪsɑːn/ US/ˈkɔɪˌsɑn/ giọng máy của trình duyệt

khoisan nghĩa là nhóm ngôn ngữ khoixan.

Nghĩa của khoisan

Danh từ

  1. Nhóm ngôn ngữ Khoixan (Phi châu).

Dạng từ của khoisan

Số nhiềuKhoisans

Câu hỏi thường gặp

khoisan nghĩa là gì?

khoisan (danh từ) nghĩa là nhóm ngôn ngữ khoixan.

khoisan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khoisan: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪsɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪˌsɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.