TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khotanese

UK/kəʊtəˈniːz/ giọng máy của trình duyệt

khotanese nghĩa là Ngôn ngữ miền Đông Iran quê Trung á thuộc họ ngôn ngữ ấn Âu (nay đã bị tiêu diệt).

Nghĩa của khotanese

Danh từ

  1. Ngôn ngữ miền Đông Iran quê Trung á thuộc họ ngôn ngữ ấn Âu (nay đã bị tiêu diệt).

Câu hỏi thường gặp

khotanese nghĩa là gì?

khotanese (danh từ) nghĩa là Ngôn ngữ miền Đông Iran quê Trung á thuộc họ ngôn ngữ ấn Âu (nay đã bị tiêu diệt).

khotanese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khotanese: giọng Anh (UK) /kəʊtəˈniːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.