TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kibble

UK/ˈkɪbəl/ US/ˈkɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

kibble nghĩa là thùng kéo quặng, nghiền thô, nghiền sơ.

Nghĩa của kibble

Danh từ

  1. Thùng kéo quặng (ở mỏ).

Ngoại động từ

  1. Nghiền thô, nghiền sơ.

Dạng từ của kibble

Ngôi thứ ba số ítkibbles
Hiện tại phân từ (-ing)kibbling
Quá khứ phân từkibbled
Quá khứkibbled
Số nhiềukibbles

Câu hỏi thường gặp

kibble nghĩa là gì?

kibble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng kéo quặng, nghiền thô, nghiền sơ.

kibble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kibble: giọng Anh (UK) /ˈkɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.