kibble
UK/ˈkɪbəl/
US/ˈkɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
kibble nghĩa là thùng kéo quặng, nghiền thô, nghiền sơ.
Nghĩa của kibble
Danh từ
- Thùng kéo quặng (ở mỏ).
Ngoại động từ
- Nghiền thô, nghiền sơ.
Dạng từ của kibble
| Ngôi thứ ba số ít | kibbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kibbling |
| Quá khứ phân từ | kibbled |
| Quá khứ | kibbled |
| Số nhiều | kibbles |
Câu hỏi thường gặp
kibble nghĩa là gì?
kibble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng kéo quặng, nghiền thô, nghiền sơ.
kibble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kibble: giọng Anh (UK) /ˈkɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪbəl/.