TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiang

UK/kiˈæŋ/ US/kiˈɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

kiang nghĩa là Con lừa hoang châu á.

Nghĩa của kiang

Danh từ

  1. Con lừa hoang châu á.

Dạng từ của kiang

Số nhiềukiangs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiang

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kiang nghĩa là gì?

kiang (danh từ) nghĩa là Con lừa hoang châu á.

kiang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiang: giọng Anh (UK) /kiˈæŋ/, giọng Mỹ (US) /kiˈɑŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.