TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kibe

UK/kaɪb/ US/kaɪb/ giọng máy của trình duyệt

kibe nghĩa là Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).

Nghĩa của kibe

Danh từ

  1. Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).

Dạng từ của kibe

Số nhiềukibes

Cụm từ, thành ngữ với kibe

  • to treat on somebody's kibes — Làm mếch lòng ai, chạm tự ái ai.

Câu hỏi thường gặp

kibe nghĩa là gì?

kibe (danh từ) nghĩa là Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).

kibe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kibe: giọng Anh (UK) /kaɪb/, giọng Mỹ (US) /kaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.