kibe
UK/kaɪb/
US/kaɪb/
giọng máy của trình duyệt
kibe nghĩa là Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).
Nghĩa của kibe
Danh từ
- Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).
Dạng từ của kibe
| Số nhiều | kibes |
Cụm từ, thành ngữ với kibe
- to treat on somebody's kibes — Làm mếch lòng ai, chạm tự ái ai.
Câu hỏi thường gặp
kibe nghĩa là gì?
kibe (danh từ) nghĩa là Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).
kibe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kibe: giọng Anh (UK) /kaɪb/, giọng Mỹ (US) /kaɪb/.