kibitz
UK/ˈkɪbɪts/
US/ˈkɪbɪts/
giọng máy của trình duyệt
kibitz nghĩa là hay đứng chầu rìa.
Nghĩa của kibitz
Ngoại động từ
- Hay dính vào chuyện người khác.
- Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ...).
Dạng từ của kibitz
| Ngôi thứ ba số ít | kibitzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kibitzing |
| Quá khứ phân từ | kibitzed |
| Quá khứ | kibitzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kibitz
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kibitz nghĩa là gì?
kibitz (ngoại động từ) nghĩa là hay đứng chầu rìa.
kibitz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kibitz: giọng Anh (UK) /ˈkɪbɪts/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪbɪts/.