TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kibitz

UK/ˈkɪbɪts/ US/ˈkɪbɪts/ giọng máy của trình duyệt

kibitz nghĩa là hay đứng chầu rìa.

Nghĩa của kibitz

Ngoại động từ

  1. Hay dính vào chuyện người khác.
  2. Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ...).

Dạng từ của kibitz

Ngôi thứ ba số ítkibitzes
Hiện tại phân từ (-ing)kibitzing
Quá khứ phân từkibitzed
Quá khứkibitzed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kibitz

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kibitz nghĩa là gì?

kibitz (ngoại động từ) nghĩa là hay đứng chầu rìa.

kibitz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kibitz: giọng Anh (UK) /ˈkɪbɪts/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪbɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.