TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiddy

UK/ˈkɪdi/ US/ˈkɪdi/ giọng máy của trình duyệt

kiddy nghĩa là đứa trẻ con, thằng bé.

Nghĩa của kiddy

Danh từ

  1. Từ lóng Đứa trẻ con, thằng bé.

Dạng từ của kiddy

Số nhiềukiddies
Ngôi thứ ba số ítkiddies
Hiện tại phân từ (-ing)kiddying
Quá khứ phân từkiddied
Quá khứkiddied
So sánh hơnkiddier
So sánh nhấtkiddiest

Câu hỏi thường gặp

kiddy nghĩa là gì?

kiddy (danh từ) nghĩa là đứa trẻ con, thằng bé.

kiddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiddy: giọng Anh (UK) /ˈkɪdi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.