kiddy
UK/ˈkɪdi/
US/ˈkɪdi/
giọng máy của trình duyệt
kiddy nghĩa là đứa trẻ con, thằng bé.
Nghĩa của kiddy
Danh từ
- Từ lóng Đứa trẻ con, thằng bé.
Dạng từ của kiddy
| Số nhiều | kiddies |
| Ngôi thứ ba số ít | kiddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kiddying |
| Quá khứ phân từ | kiddied |
| Quá khứ | kiddied |
| So sánh hơn | kiddier |
| So sánh nhất | kiddiest |
Câu hỏi thường gặp
kiddy nghĩa là gì?
kiddy (danh từ) nghĩa là đứa trẻ con, thằng bé.
kiddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiddy: giọng Anh (UK) /ˈkɪdi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪdi/.