kidnap
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪdnæp/
US/ˈkɪdnæp/
giọng máy của trình duyệt
kidnap nghĩa là bắt cóc, sự bắt cóc.
Nghĩa của kidnap
Ngoại động từ
- Bắt cóc (thường để tống tiền).
Danh từ
- Sự bắt cóc.
Dạng từ của kidnap
| Ngôi thứ ba số ít | kidnaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kidnapping |
| Quá khứ phân từ | kidnapped |
| Quá khứ | kidnapped |
| Số nhiều | kidnaps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kidnap
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kidnap
- Why would anybody kidnap them? Sao lại có người bắt cóc họ?
- The journalist was kidnapped by terrorists. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
- I never expected to be kidnapped. Tôi chưa từng bao giờ nghĩ là tôi sẽ bị bắt cóc.
- I have been kidnapped. Tôi bị bắt cóc.
- I was kidnapped. Tớ từng bị bắt cóc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kidnap nghĩa là gì?
kidnap (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là bắt cóc, sự bắt cóc.
kidnap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kidnap: giọng Anh (UK) /ˈkɪdnæp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪdnæp/.