TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kidnapper

US/ˈkɪdnæpɚ/ giọng máy của trình duyệt

kidnapper nghĩa là kẻ bắt cóc.

Nghĩa của kidnapper

Danh từ

  1. Kẻ bắt cóc.

Dạng từ của kidnapper

Số nhiềukidnappers

Câu hỏi thường gặp

kidnapper nghĩa là gì?

kidnapper (danh từ) nghĩa là kẻ bắt cóc.

kidnapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kidnapper: giọng Mỹ (US) /ˈkɪdnæpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.