TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiln

UK/kɪln/ US/kɪl(n)/ giọng máy của trình duyệt

kiln nghĩa là lò.

Nghĩa của kiln

Danh từ

  1. Lò (nung vôi, gạch...).

Dạng từ của kiln

Số nhiềukilns
Ngôi thứ ba số ítkilns
Hiện tại phân từ (-ing)kilning
Quá khứ phân từkilned
Quá khứkilned

Câu hỏi thường gặp

kiln nghĩa là gì?

kiln (danh từ) nghĩa là lò.

kiln phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiln: giọng Anh (UK) /kɪln/, giọng Mỹ (US) /kɪl(n)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.