kiln
UK/kɪln/
US/kɪl(n)/
giọng máy của trình duyệt
kiln nghĩa là lò.
Nghĩa của kiln
Danh từ
- Lò (nung vôi, gạch...).
Dạng từ của kiln
| Số nhiều | kilns |
| Ngôi thứ ba số ít | kilns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kilning |
| Quá khứ phân từ | kilned |
| Quá khứ | kilned |
Câu hỏi thường gặp
kiln nghĩa là gì?
kiln (danh từ) nghĩa là lò.
kiln phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiln: giọng Anh (UK) /kɪln/, giọng Mỹ (US) /kɪl(n)/.