TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kilobyte

giọng máy của trình duyệt

kilobyte nghĩa là Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte.

Nghĩa của kilobyte

Danh từ

  1. Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte.

Dạng từ của kilobyte

Số nhiềukilobytes

Họ từ của kilobyte

Câu hỏi thường gặp

kilobyte nghĩa là gì?

kilobyte (danh từ) nghĩa là Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.