TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinema

US/ˈkɪ.nə.mə/ giọng máy của trình duyệt

kinema nghĩa là (như) cinema.

Nghĩa của kinema

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (như) cinema.

Câu hỏi thường gặp

kinema nghĩa là gì?

kinema (danh từ) nghĩa là (như) cinema.

kinema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinema: giọng Mỹ (US) /ˈkɪ.nə.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.