TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kingship

US/ˈkɪŋʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

kingship nghĩa là địa vị làm vua, vương quyền.

Nghĩa của kingship

Danh từ

  1. Địa vị làm vua.
  2. Vương quyền.

Dạng từ của kingship

Số nhiềukingships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kingship

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kingship nghĩa là gì?

kingship (danh từ) nghĩa là địa vị làm vua, vương quyền.

kingship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kingship: giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.