TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinkajou

UK/ˈkɪŋkəˌd͡ʒuː/ US/ˈkɪŋkəˌd͡ʒuː/ giọng máy của trình duyệt

kinkajou nghĩa là gấu trúc potôt.

Nghĩa của kinkajou

Danh từ

  1. Động vật học Gấu trúc potôt.

Dạng từ của kinkajou

Số nhiềukinkajous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinkajou

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kinkajou nghĩa là gì?

kinkajou (danh từ) nghĩa là gấu trúc potôt.

kinkajou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinkajou: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋkəˌd͡ʒuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋkəˌd͡ʒuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.