TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinsman

US/ˈkɪnz.mən/ giọng máy của trình duyệt

kinsman nghĩa là người bà con.

Nghĩa của kinsman

Danh từ

  1. Người bà con (nam).

Dạng từ của kinsman

Số nhiềukinsmen

Câu hỏi thường gặp

kinsman nghĩa là gì?

kinsman (danh từ) nghĩa là người bà con.

kinsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinsman: giọng Mỹ (US) /ˈkɪnz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.