TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinship

US/ˈkɪnʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

kinship nghĩa là Mối quan hệ họ hàng.

Nghĩa của kinship

Danh từ

  1. Mối quan hệ họ hàng.
  2. Sự giống nhau về tính chất.

Dạng từ của kinship

Số nhiềukinships

Họ từ của kinship

Câu hỏi thường gặp

kinship nghĩa là gì?

kinship (danh từ) nghĩa là Mối quan hệ họ hàng.

kinship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinship: giọng Mỹ (US) /ˈkɪnʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.