kinship
US/ˈkɪnʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
kinship nghĩa là Mối quan hệ họ hàng.
Nghĩa của kinship
Danh từ
- Mối quan hệ họ hàng.
- Sự giống nhau về tính chất.
Dạng từ của kinship
| Số nhiều | kinships |
Họ từ của kinship
Câu hỏi thường gặp
kinship nghĩa là gì?
kinship (danh từ) nghĩa là Mối quan hệ họ hàng.
kinship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinship: giọng Mỹ (US) /ˈkɪnʃɪp/.