TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiosque

giọng máy của trình duyệt

kiosque nghĩa là quán.

Nghĩa của kiosque

Danh từ

  1. Quán (bán sách, giải khát...).
  2. Buồng điện thoại công cộng.

Câu hỏi thường gặp

kiosque nghĩa là gì?

kiosque (danh từ) nghĩa là quán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.