kipper
UK/ˈkɪpə(ɹ)/
US/ˈkɪpə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
kipper nghĩa là Cá trích muối hun khói.
Nghĩa của kipper
Danh từ
- Cá trích muối hun khói.
- Cá hồi đực trong mùa đẻ.
- Từ lóng Gã, chàng trai.
- Quân sự (từ lóng) ngư lôi.
Ngoại động từ
- Ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...).
Dạng từ của kipper
| Số nhiều | kippers |
| Ngôi thứ ba số ít | kippers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kippering |
| Quá khứ phân từ | kippered |
| Quá khứ | kippered |
| So sánh hơn | more kipper |
| So sánh nhất | most kipper |
Câu hỏi thường gặp
kipper nghĩa là gì?
kipper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cá trích muối hun khói.
kipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kipper: giọng Anh (UK) /ˈkɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪpə(ɹ)/.