TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kipper

UK/ˈkɪpə(ɹ)/ US/ˈkɪpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

kipper nghĩa là Cá trích muối hun khói.

Nghĩa của kipper

Danh từ

  1. Cá trích muối hun khói.
  2. Cá hồi đực trong mùa đẻ.
  3. Từ lóng Gã, chàng trai.
  4. Quân sự (từ lóng) ngư lôi.

Ngoại động từ

  1. Ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...).

Dạng từ của kipper

Số nhiềukippers
Ngôi thứ ba số ítkippers
Hiện tại phân từ (-ing)kippering
Quá khứ phân từkippered
Quá khứkippered
So sánh hơnmore kipper
So sánh nhấtmost kipper

Câu hỏi thường gặp

kipper nghĩa là gì?

kipper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cá trích muối hun khói.

kipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kipper: giọng Anh (UK) /ˈkɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.