Kiribati
UK/ˈkiː.ɹɪ.bæs/
US/ˈkiː.ɹɪ.bæs/
giọng máy của trình duyệt
Kiribati nghĩa là Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.
Nghĩa của Kiribati
Danh từ riêng
- Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.
- Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiribati
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Kiribati nghĩa là gì?
Kiribati (danh từ riêng) nghĩa là Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.
Kiribati phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Kiribati: giọng Anh (UK) /ˈkiː.ɹɪ.bæs/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.ɹɪ.bæs/.