TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiribati

UK/ˈkiː.ɹɪ.bæs/ US/ˈkiː.ɹɪ.bæs/ giọng máy của trình duyệt

Kiribati nghĩa là Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.

Nghĩa của Kiribati

Danh từ riêng

  1. Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.
  2. Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiribati

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Kiribati nghĩa là gì?

Kiribati (danh từ riêng) nghĩa là Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.

Kiribati phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kiribati: giọng Anh (UK) /ˈkiː.ɹɪ.bæs/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.ɹɪ.bæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.