TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kirman

US/kɜː.ˈmɑːn/ giọng máy của trình duyệt

kirman nghĩa là Thảm Ba-tư.

Nghĩa của kirman

Danh từ

  1. Thảm Ba-tư.

Câu hỏi thường gặp

kirman nghĩa là gì?

kirman (danh từ) nghĩa là Thảm Ba-tư.

kirman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kirman: giọng Mỹ (US) /kɜː.ˈmɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.