TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kirk

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɜːk/ US/kəɹk/ giọng máy của trình duyệt

kirk nghĩa là nhà thờ, giáo hội.

Nghĩa của kirk

Danh từ

  1. Ê-cốt Nhà thờ; giáo hội.
    • the Kirk of Scotlandnhà thờ Ê-cốt

Dạng từ của kirk

Số nhiềukirks
Ngôi thứ ba số ítkirks
Hiện tại phân từ (-ing)kirking
Quá khứ phân từkirked
Quá khứkirked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kirk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kirk nghĩa là gì?

kirk (danh từ) nghĩa là nhà thờ, giáo hội.

kirk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kirk: giọng Anh (UK) /kɜːk/, giọng Mỹ (US) /kəɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.