kirtle
UK/ˈkəːt(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkɚt(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
kirtle nghĩa là áo dài, váy.
Nghĩa của kirtle
Danh từ
- Áo dài.
- Váy.
Dạng từ của kirtle
| Số nhiều | kirtles |
| Ngôi thứ ba số ít | kirtles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kirtling |
| Quá khứ phân từ | kirtled |
| Quá khứ | kirtled |
Câu hỏi thường gặp
kirtle nghĩa là gì?
kirtle (danh từ) nghĩa là áo dài, váy.
kirtle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kirtle: giọng Anh (UK) /ˈkəːt(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈkɚt(ə)l/.