TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kismet

UK/ˈkɪz.mɛt/ US/ˈkɪz.mɛt/ giọng máy của trình duyệt

kismet nghĩa là Số phận, số mệnh.

Nghĩa của kismet

Danh từ

  1. Số phận, số mệnh.

Dạng từ của kismet

Số nhiềukismets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kismet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kismet nghĩa là gì?

kismet (danh từ) nghĩa là Số phận, số mệnh.

kismet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kismet: giọng Anh (UK) /ˈkɪz.mɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪz.mɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.