kismet
UK/ˈkɪz.mɛt/
US/ˈkɪz.mɛt/
giọng máy của trình duyệt
kismet nghĩa là Số phận, số mệnh.
Nghĩa của kismet
Danh từ
- Số phận, số mệnh.
Dạng từ của kismet
| Số nhiều | kismets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kismet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kismet nghĩa là gì?
kismet (danh từ) nghĩa là Số phận, số mệnh.
kismet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kismet: giọng Anh (UK) /ˈkɪz.mɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪz.mɛt/.