kitchen-stuff
US/ˈkɪ.tʃən.ˈstəf/
giọng máy của trình duyệt
kitchen-stuff nghĩa là thức nấu ăn, rau.
Nghĩa của kitchen-stuff
Danh từ
- Thức nấu ăn; rau.
Câu hỏi thường gặp
kitchen-stuff nghĩa là gì?
kitchen-stuff (danh từ) nghĩa là thức nấu ăn, rau.
kitchen-stuff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kitchen-stuff: giọng Mỹ (US) /ˈkɪ.tʃən.ˈstəf/.