TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kitchen-stuff

US/ˈkɪ.tʃən.ˈstəf/ giọng máy của trình duyệt

kitchen-stuff nghĩa là thức nấu ăn, rau.

Nghĩa của kitchen-stuff

Danh từ

  1. Thức nấu ăn; rau.

Câu hỏi thường gặp

kitchen-stuff nghĩa là gì?

kitchen-stuff (danh từ) nghĩa là thức nấu ăn, rau.

kitchen-stuff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kitchen-stuff: giọng Mỹ (US) /ˈkɪ.tʃən.ˈstəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.