kitchen-sink
UK/ˌkɪt͡ʃ(ɪ)n ˈsɪŋk/
US/ˌkɪt͡ʃ(ə)n ˈsɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
kitchen-sink nghĩa là Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.
Nghĩa của kitchen-sink
Tính từ
- Nghệ thuật Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.
Dạng từ của kitchen-sink
| Số nhiều | kitchen sinks |
| Ngôi thứ ba số ít | kitchen sinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kitchen sinking |
| Quá khứ phân từ | kitchen sinked |
| Quá khứ | kitchen sinked |
Câu hỏi thường gặp
kitchen-sink nghĩa là gì?
kitchen-sink (tính từ) nghĩa là Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.
kitchen-sink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kitchen-sink: giọng Anh (UK) /ˌkɪt͡ʃ(ɪ)n ˈsɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˌkɪt͡ʃ(ə)n ˈsɪŋk/.