TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kitchen-sink

UK/ˌkɪt͡ʃ(ɪ)n ˈsɪŋk/ US/ˌkɪt͡ʃ(ə)n ˈsɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

kitchen-sink nghĩa là Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.

Nghĩa của kitchen-sink

Tính từ

  1. Nghệ thuật Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.

Dạng từ của kitchen-sink

Số nhiềukitchen sinks
Ngôi thứ ba số ítkitchen sinks
Hiện tại phân từ (-ing)kitchen sinking
Quá khứ phân từkitchen sinked
Quá khứkitchen sinked

Câu hỏi thường gặp

kitchen-sink nghĩa là gì?

kitchen-sink (tính từ) nghĩa là Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.

kitchen-sink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kitchen-sink: giọng Anh (UK) /ˌkɪt͡ʃ(ɪ)n ˈsɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˌkɪt͡ʃ(ə)n ˈsɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.