TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kitchener

US/ˈkɪtʃ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

kitchener nghĩa là lò nấu bếp, người nấu bếp.

Nghĩa của kitchener

Danh từ

  1. Lò nấu bếp.
  2. Người nấu bếp (trong một tu viện).

Dạng từ của kitchener

Số nhiềukitcheners

Câu hỏi thường gặp

kitchener nghĩa là gì?

kitchener (danh từ) nghĩa là lò nấu bếp, người nấu bếp.

kitchener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kitchener: giọng Mỹ (US) /ˈkɪtʃ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.