TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

klepht

US/ˈklɛft/ giọng máy của trình duyệt

klepht nghĩa là Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).

Nghĩa của klepht

Danh từ

  1. Thường Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).

Dạng từ của klepht

Số nhiềuklephts

Câu hỏi thường gặp

klepht nghĩa là gì?

klepht (danh từ) nghĩa là Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).

klepht phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của klepht: giọng Mỹ (US) /ˈklɛft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.