TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee-boot

US/ˈni.ˈbuːt/ giọng máy của trình duyệt

knee-boot nghĩa là giày ống.

Nghĩa của knee-boot

Danh từ

  1. Giày ống (đến tận gần đầu gối).

Câu hỏi thường gặp

knee-boot nghĩa là gì?

knee-boot (danh từ) nghĩa là giày ống.

knee-boot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee-boot: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.